Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ




HOÀN
 tròn
 
ガン
 まる、まる-い
からだまるめています
 
Tôi cuộn tròn mình lại.

まるい : Tròn
まる : Hình tròn
まるめる : Cuộn tròn, vo viên
弾丸だんがん : Viên đạn




NHIỆT
 nhiệt độ, nhiệt tình
 
ネツ
 あつ-い
ねつがさないように、からだまるめています
 
Tôi cuộn tròn mình lại để sao cho hơi nóng không thoát ra.

あつい : Nóng
ねつ : Nhiệt độ
熱心ねっしんな : Nhiệt tâm, nhiệt tình
熱中ねっちゅうする : Chìm đắm, hào hứng,
熱帯ねったい : nhiệt đới
ねっする : Kích động; hưng phấn; say mê, tăng nhiệt; biến nhiệt
加熱かねつ : Sự đốt nóng, sự đun nóng
熱湯ねっとう : nước sôi




LÃNH
 lạnh, lãnh đạm
 
レイ
 つめ-たい
つめたいかぜなかで、ふるえています
 
Đang run lập cập trong cơn gió lạnh.

つめたい : Lạnh
える : Lạnh đi; nguội đi; lạnh
やす : Làm lạnh
ます : Làm lạnh
冷蔵庫れいぞうこ : Tủ lạnh
冷房れいぼう : Phòng lạnh
冷凍れいとうする : Làm lạnh; làm đông lạnh
冷静れいせいな : Bình tĩnh; điềm tĩnh




CAM
 ngọt, cam chịu
 
カン
 あま-い
つぼのなかあまいはちみつがはいっています
 
Có mật ong ngọt ở trong lọ.

あまい : Ngọt
あまやかす : chiều chuộng, nuông chiều
あまえる : Nuông chiều
甘味料かんみりょう : Đồ ngọt




Ô
 ô nhiễm
 

 けが-す, けが-れる, けが-らわしい, よご-す, よご-れる, きたな-い
きたなみずんでいます
 
Uống nước bẩn.

きたない : Bẩn
よごれる : Bị bẩn
よごす : Làm bẩn
汚染おせん : Ô nhiễm
よごれ : Bẩn; vệt bẩn
汚職おしょく : sự tham ô, sự tham nhũng
けがれる : Vấy bẩn; bị bẩn; bị bôi nhọ; hoen ố




QUẢ
 hoa quả, thành quả, kết quả
 

 は-たす
果物くだものがなっているです
 
Cây đang ra quả.

果物くだもの : hoa quả, trái cây
結果けっか : Kết quả
効果こうか : có hiệu quả, có tác dụng
果実かじつ : quả
たして : Quả nhiên; quả thật
成果せいか : thành quả, kết quả




NOÃN
 trứng
 
ラン
 たまご
たまごりましょう
 
Hãy làm vỡ quả trứng!

たまご : Trứng
卵黄らんおう : Lòng đỏ
卵白らんぱく : Lòng trắng
卵焼たまごやき : Trứng nướng




MÃNH
 đĩa
 
-
 さら
さらうえにケーキがのっています
 
Đặt cái bánh lên trên dĩa.

さら : Đĩa
灰皿はいざら : Gạt tàn thuốc
かみざら : Đĩa giấy
大皿おおざら : Cái đĩa lớn
小皿こざら : Cái đĩa nhỏ
皿洗さらあらい : Việc rửa chén đĩa




TỬU
 rượu
 
シュ
 き,さけ, さか-, さ, し
おいしいおさけがいいみずからできます
 
Rượu ngon được làm từ nguồn nước sạch.

さけ : Rược
酒屋さかや : tửu quán ,tiệm rượu ,quán rượu
日本酒にほんしゅ : Rược Nhật
飲酒いんしゅ運転うんてん : Lái xe trong tình trạng say rượu
洋酒ようしゅ : Rượu Tây
居酒屋いざかや : Quán rượu
地酒じざけ : Rượu địa phương




DIÊM
 muối
 
エン
 しお
さらもの塩辛しおからいです
 
Thức ăn trên đĩa bị mặn.

しお : Muối ăn
塩辛しおからい : Mặn
食塩しょくえん : muối ăn
塩分えんぶん : lượng muối
塩水しおみず : nước muối




PHỤ
 phụ thuộc, phụ lục
 

 つ-く
ひとなにかをつけます
 
Đính gì đó lên một người.

う : Kết hợp; giao tiếp; liên kết
片付かたづける : Dọn dẹp
ける : Gắn vào, ứng dụng
く : Được gắn vào
日付ひづけ : ngày tháng
日付ひづけ : Ngày tháng
受付うけつけ : lễ tân, quầy thường trực
け : lễ tân, quầy thường trực
寄付きふ : Sự tặng cho, kính tặng, quyên cúng
付録ふろく : Túi xách




PHIẾN
 tấm
 
ヘン
 かた-, かた
片側かたがわです
 
Một bên cây.

片付かたづける : Dọn dẹp
片道かたみち : một chiều, một lượt
片方かたほう : Một hướng; một chiều; một chiếc; một bên
片手かたて : một tay
片言かたこと : Kiến thức nông cạn; sự biết lõm bõm
片寄かたよる : Nghiêng; lệch; không cân bằng; không công bằng
破片はへん : mảnh vụn, mảnh vỡ




THIÊU
 thiêu đốt
 
ショウ
 や-く
30ぽんぼうきました
 
Tôi đã đốt 30 thanh gỗ.

く : Nướng
ける : Nướng, rán (tự động từ)
夕焼ゆうやけ : Ánh chiều tà đỏ rực; ánh nắng chiều tà đỏ rực
日焼ひやけ : Rám nắng, tắm nắng
とり : Gà quay, gà nướng
焼肉やきにく : thịt quay, thịt nướng
燃焼ねんしょう : Sự đốt cháy




TIÊU
 tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất
 
ショウ
 き-える、け-す
つきみずなかえました
 
Mặt trăng biến mất trong làn nước.

す : Tắt, xóa bỏ (tự động từ)
える : Tắt, tan đi, biến mất
消化しょうかする : Tiêu hóa
消防署しょうぼうしょ : Cục phòng cháy chữa cháy
す : Thủ tiêu
消去しょうきょする : loại ra, loại trừ, bài tiết, (thể dục, thể thao) cuộc đấu loại




CỐ
 ngoan cố, cố thủ
 

 かた-い
ふる教会きょうかいまわりのかべは、かたくて丈夫じょうぶです
 
Những bức tường bao quanh nhà thờ cổ rất cứng và bền.

かたい : Bền, cứng
かたまる : Làm cứng, cố nhiên, kín đáo
固体こたい : thể rắn, dạng rắn, chất rắn
固定こてい : cố định, sự cố định, sự giữ nguyên, giữ nguyên, giữ cố định
頑固がんこ : Ngoan cố, cố chấp
固有こゆうの : Riêng tư,Cái vốn có; truyền thống




 cá nhân, cá thể
 

 
個人こじんかた信念しんねんっています
 
Mỗi cá nhân đều có một niềm tin vững chắc.

一個いっこ : một cái, một cục, một viên
個人こじん : cá nhân, cá thể
個人こじん主義しゅぎ : Chủ nghĩa cá nhân
個展こてん : Triển lãm cá nhân (tự tổ chức triển lãm)
個性こせい : Cá tính, tính cách
個数こすう : Số của mỗi thứ
個室こしつ : Phòng riêng