Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Các câu hỏi thì ngôn ngữ nào cũng có, tiếng Việt hay tiếng anh trong có vẻ đơn giản và dễ thuộc. Nhưng tiếng Nhật thì khác, để hỏi được thì dễ, hỏi làm sao mà người nghe có thể nghe xong rồi thì nghĩ thế này " ôi! người nước ngoài mà tiếng Nhật giỏi chưa kìa" thì mới đạt đến tầm sư phụ. Hihi. nói vậy thôi chứ đơn giản lắm, học thuộc mấy câu kính ngữ rồi dùng cho quen là sư phụ hết à :)

Bạn học các câu 丁寧 bên dưới nhé!

 

相手に質問する表現

Cách hỏi 

ていねいなひょうげん Lịch sựふつうのひょうげん Thông thường
(しつれいですが)おなまえ は なんとおっしゃいますか? おなまえは?
どちらに おすまいですか?
おすまいは どちらですか?
どこにすんでいますか?
じゅうしょはどこですか?
どちらから いらっしゃいましたか?
ご しゅっしん はどちらですか?
どちら の ごしゅっしんですか?
どこから きましたか?
しゅっしん は どこですか?
どこの しゅっしんですか?
いつ にほん に いらっしゃいましたか? いつ にほん に きましたか?
いつ にほん に きたのですか?
にほん に きたのはいつですか?
おしごと は なにを なさっていますか。
おしごと は なにを していらっしゃいますか?
しごと は なにを していますか?
おしごとはなんですか?
なんのしごとをしていますか?
(なにか)ごしゅみ は おありですか。 しゅみ は ありますか?
しゅみ は なんですか?
  • Nghĩa:
  • ① Tên là gì?
  • ② Sống ở đâu?
  • ③ Đến từ nơi nào?
  • ④ Đến Nhật từ khi nào?
  • ⑤ Công việc là gì?
  • ⑥ Sở thích là gì?
  • Các bạn giỏi tiếng Nhật tham khảo cách diễn đạt từ vựng theo tiếng Nhật bên dưới nhé!
  • 失礼【名詞】れい〔2〕
  • お〜[御]※名詞めいしや動詞どうし、形容詞けいようしの前まえについて、ていねいの意味いみを表あらわす。例:お酒さけ、お野菜やさい。【参考→「お」と「ご」
  • おっしゃる[仰る]【1類動詞】しゃ〔3〕※「言いう」の尊敬語そんけいご
  • どちら(ちら〔1〕【代名詞・指示詞】
  • 住所【名詞】じゅうしょ〔1〕
  • 住まい【名詞】まい〔1〕※住すんでいる家いえや場所ばしょの意味いみ。当あて字じで「住居すまい」と書かくこともある。
  • いらっしゃる【1類動詞】らっしゃ〔4〕※「いる」「行いく」「来くる」の尊敬語そんけいご
  • [動詞て形]いらっしゃる【補助動詞】らっしゃ〔4〕※「〜ている」「〜ていく」「〜てくる」の尊敬語そんけいご
  • 出身【名詞】しゅっしん〔0〕
  • なさる【1類動詞】〔2〕※「する」の尊敬語そんけいご
  • 趣味【名詞】しゅ〔1〕
Sách tiếng Nhật VNJPBOOK