Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

色々(いろいろ): nhiều, phong phú

各々 おのおの từng cái từng cái một 

方々(かたがた): các vị, các ngài

木々 きぎ các loại cây 

国々 くにぐに các nước 

煌々 と(こうこうと): rực rỡ, sáng ngời

個々 ここ từng cái một 

様々 さまざま nhiều dạng khác nhau 

順々 じゅんじゅん lần lượt theo thứ tự 

少々 しょうしょう một chút, một lúc 

徐々 に (じょじょに): chầm chậm, thong thả

図々しい (ずうずうしい): trơ trẽn, không biết xấu hổ

早々 そうそう sớm, vội 

騒々しい そうぞうしい ầm ĩ, huyến náo 

続々 ぞくぞく liên tiếp, liên tục 

代々 (だいだい):đời đời

度々 たびたび thường xuyên 

偶々 たまたま thỉnh thoảng, hiếm khi 

段々 だんだん dần dần, từ từ 

近々 ちかぢか gần sát, cận kề 

着々 ちゃくちゃく vững, vững chắc 

次々 つぎつぎ liên tiếp, hết cái này đến cái khác

転々 てんてん lăn, lảng vảng

点々 てんてん nằm rải rác đây đó, lấm chấm

時々 ときどき thỉnh thoảng 

所々 (ところどころ): đây đó

中々 (なかなか): 1. mãi mà... không 2. rất

年々 ねんねん hàng năm 

遥々 はるばる đến cùng, xa xôi 

人々 ひとびと mọi người 

日々 ひび hàng ngày 

広々 ひろびろ rộng rãi 

別々 べつべつ tách biệt, tách rời 

丸々 まるまる tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn 

元々 もともと nguyên là, vốn dĩ là, từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế 

弱々しい (よわよわしい): èo uột, còm nhom

若々しい わかわかしい trẻ trung 

我々 われわれ chúng tôi