Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

「いっしょに住みませんか」

私は 35歳の じょせいの 会社員です。A駅から 歩いて 10分の ところに 住んで います。※6畳の きれいで 明るい へやが 空いて います。いっしょに 住んで くださる 方を さがして います。へや代は 4万円です。電話代などは 使った 分を 半分ずつ 分けましょう。

30代の 女の人、いっしょに 住みませんか。どこの 国の 人でも 学生でも 仕事を して いる 人でも いいです。日本語が 話せなくても かまいません。私は 少し 英語が 話せますから。私の しゅみは テニスです。同じ しゅみだったら、もっと うれしいです。興味の ある方、連絡して ください。

※  ~畳(一畳は 畳(87.9x175.8m)1まいの大きさ)

問題1 どんな 人と 住みたいですか。

1 同じ しゅみの 30代の 女の 人です。

2 日本語が 少し 話せる 30代の 女の 人です。

3 30代の 人なら だれでも いいです。

4 30代の じょせいなら 働いて いなくても いいです。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

「いっしょに住みませんか」
Cùng nhau chung sống nhé.

私は35歳のじょせいの会社員です。
Tôi là một nữ nhân viên văn phòng 35 tuổi.

A駅から 歩いて 10分の ところに 住んで います。
Tôi ở cách nhà ga A 10 phút đi bộ.

※6畳の きれいで 明るい へやが 空い て います。
Có một căn phòng đẹp và sáng sủa với 6 chiếu.

いっしょに 住んで くださる 方を さがして います。
Tôi đang tìm người ở chung với tôi.

へや代は 4万円です。
Tiền phòng là 40000 yên.

電話代などは 使った 分を 半分ずつ 分けましょう。
Còn như phí điện thoại thì chúng ta sẽ chia đôi theo số lượng đã sử dụng.

30代の 女の人、いっしょに 住みませんか。
Những bạn nữ ở độ tuổi 30 hãy cùng ở chung nhé.

どこの 国の 人でも 学生でも 仕事を して いる 人でも いいです。
Dù là người ở đâu, dù là học sinh hay đi làm đều được.

日本語が 話せ なくても かまいません。私は 少し 英語が 話せますから。
Không nói được tiếng Nhật cũng không sao. Vì tôi có thể nói được một chút tiếng Anh.

私のしゅみはテニスです。
Sở thích của tôi là chơi tennis.

同じ しゅみだったら、もっと うれしいです。
Nếu có chung sở thích với tôi thì tôi sẽ rất vui.

興味の ある方、連 絡して ください。
Những vị có hứng thú thì xin hãy liên lạc với tôi.

※  ~畳(一畳は 畳(87.9x175.8m)1まいの大きさ)
Chiếu (một chiếu có độ lớn là (87.9x175.8m) một tấm).

問題1 どんな 人と 住みたいですか。
Cô ấy muốn sống chung với người như thế nào?

1 同じ しゅみの 30代の 女の 人です。
Nữ 30 tuổi có chung sở thích.

2 日本語が 少し 話せる 30代の 女の 人です。
Nữ 30 tuổi có thể nói được một chút tiếng Nhật.

3 30代の 人なら だれでも いいです。
Nếu là 30 tuổi thì ai cũng được.

4 30代の じょせいなら 働いて いなくても いいです。
Nếu là nữ ở độ tuổi 30 thì không cần đang làm cũng được