Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

問01:
1
2
3
4

Script & Dịch

学生がくせいが はなしています。
Học sinh đang nói chuyện.
おとこひとは これから なにを しますか。
Từ bây giờ người đàn ông sẽ làm gì?

F : 鈴木すずきさん、もう 宿題しゅくだい は やった?
Suzuki, đã làm xong bài tập về nhà chưa?

M : うん、わったよ。 はやしさんは?
Ừ, xong rồi. Còn Hayashi thì sao?

F : もうすこし。地図ちずが むずかしくて。。。
Vẫn còn một ít, vì bản đồ khó quá..

M : じゃあ、一緒いっしょにやるよ。
Vậy thì... hãy cùng nhau làm

F : 本当ほんとう?ありがとう!
Thật không? Cám ơn nha

おとこひと は これから なにを しますか
TỪ bây giờ, người đàn ông sẽ làm gì?


問02:
1
2
3
4

Script & Dịch

おとこひとと おんなひとが はなしています。 
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau.
おんなひとは これから なにを しますか。
Từ bây giờ, người phụ nữ sẽ làm gi?

M : 田中たなかさん、今日きょう 病気びょうきで おやすみですよ。
Ngày hôm nay, Tanaka bị bệnh nên đã nghỉ học

F : え、そうですか。大丈夫だいじょうぶでしょうか。
Ê, thế à. Vẫn ổn chứ

M : わたしも よく わかりません。
Mình cũng không biết rõ.
今日きょう 仕事しごとが わってから、 みんなで 田中たなかさんのうちにきませんか。
Hôm nay, sau khi công việc kết thúc, bạn có cùng mọi người đến nhà Tanaka không?

F : そうですか。じゃあ、ほかのひとにもきますね。
Thế à. Vậy thì hãy hỏi những người khác nữa

おんなひとはこれからなにをしますか
Từ bây giờ, người phụ nữ sẽ làm gì?


問03:
1
2
3
4

Script & Dịch

学生がくせい留学生りゅうがくせいが はなしています。
Học sinh và du học sinh nói chuyện với nhau.
おんなひとは これから どうしますか。
Từ bây giờ, người phụ nữ sẽ làm gì?

M : 木村きむらさん、明日あしたこのレポートをしますが、日本語にほんごてくださいませんか。
Kimura, ngày mai mình phải nộp bảng báo cáo rồi, hãy xem tiếng nhật cho mình được không?

F : いいですよ。
Được

M : ありがとうございます!じゃあ、わたしのうちにませんか。
Cám ơn nha. Vậy thì, bạn có đến nhà mình không?
ばんはんつくります。
Mình sẽ làm bữa tối.
日本語にほんごたあとでべてください
Sau khi xem tiếng Nhật rồi hãy ăn nhé.

おんなひとはこれから どうしますか。
Từ bây giờ, người phụ nữ sẽ làm gì?


問04:
1
2
3
4

Script & Dịch

医者いしゃはなしています。
Bác sĩ đang nói chuyện.
病気びょうきひとは はじめに どうしますか。
Đầu tiên, người bệnh sẽ làm gì.

M : はじめに、 このかみ質問しつもんに こたえてください。
Trước tiên, hãy trả lời câu hỏi có trong tờ giấy.
病気びょうき部屋へやは 3がいにあります。
Phòng khám bệnh ở tầng 3.
でも、3がい へまえに ひとかいってください。
Nhưng trước khi lên tầng 3 hẫy đến tầng 1.
名前なまえを びますから、そこでってください。
Vì sẽ gọi tên nên bạn hãy chờ ở đây.

病気びょうきひとははじめにどうしますか。
Đầu tiên, người bệnh sẽ làm gì.


問05:
1. ドアの かぎを しめます
2. てを あらいます
3. おかしを たべます
4. テーブルを あらいます

Script & Dịch

かあさんとおとこはなしています。
Mẹ và con trai nói chuyện với nhau.
おとこははじめになにをしますか。
Đầu tiên, đứa con trai làm gì.

F : かあさん、いまからかけるけど、あらって、テーブルのうえにお菓子かしがあるか、それをたべてね。
Bây giờ mẹ phải đi ra ngoài, hãy rửa tay và ăn kẹo mà mẹ để trên bàn

M : うん。
Vâng ạ

F : あ、そのまえ、ドアのかぎをめてね。
À, trước đó, hãy khóa cửa lại cho mẹ

M : うん、わかった。
Vâng, con biết rồi.

おとこははじめになにをしますか。
Đầu tiên, đứa con trai sẽ làm gì.


問06:
1. りょうりがいしゃへ いきます
2. りょこうへ いきます
3. インターネットを みます
4. でんしゃに のります

Script & Dịch

おとこひとおんなひとはなしています。
Người con trai và người con gái nói chuyện với nhau.
二人ふたりはこれからどうしますか。
Từ bây giờ, cả hai người sẽ làm gì.

M : りーさん、一緒いっしょ旅行りょこうきませんか。
Ly, cùng đi du lịch với mình không

: いいですね。きましょう。ホテルや電車でんしゃはどうしますか。
Vui nhỉ. Hãy cùng đi nào. Khách sạn và xe điện thì sao?
旅行りょこう会社がいしゃって、きますか。
Có đến công ty du lịch để hỏi không?

M : さきに、インタネットをませんか。
Trước tiên, hãy xem trên internet thử xem

F : いいですね。じゃあ、一緒いっしょましょう。
Từ bây giờ, cả hai người sẽ làm gì

二人ふたりはこれからどうしますか。
Từ bây giờ, cả hai người sẽ làm gì.


問07:
1. かいしゃ
2. かいしゃの ちかく
3. えがかんの まえ
4. レストラン

Script & Dịch

おんなひとおとこひとはなしています。
Người đàn ông và người phụ nữ nói chuyện với nhau.
土曜日どようび二人ふたりはどこでいますか。
Thứ bảy, hai người sẽ gặp ở đâu.

F : 土曜日どようび一緒いっしょ映画えいがきませんか。
Thứ bảy, có cùng mình đi xem phim không.
3 からです。
Bắt đầu từ 3 giờ.

M : いいですね。わたしはおひるまで会社かいしゃにいますが、そのあといましょう。
Được nhỉ. Mình ở công ty cho đến trưa, hãy gặp nhau sau đó nhé

F : じゃあ、わたし会社かいしゃちかくまできますね。
Vậy thì mình sẽ đến gần công ty nhé.
一緒いっしょにおひるべてからきましょう。
Sau khi cùng nhau ăn trưa rồi hẳn đi

土曜日どようび二人ふたりはどこでいますか。
Thứ bảy, hai người sẽ gặp ở đâu.


短期マスター 練習 Luyện Tập
Ngữ pháp
Mondai 1
Mondai 2
Mondai 3