Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

絵のある問題C.31

31番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

山田さんが来た

女の人が話しています。山田さんがいつ来ましたか。

女:今日、テレビを見ていたら、山田さんが来たの。ケーキを持って来てくれて・・・ちょうどコーヒーが飲みたいと思ったところだったから、一緒にケーキを食べながらコーヒーを飲んだんだけど・・・山田さんといろいろ話せて楽しかったな。電話をしてくれれば、掃除をしておいたのに・・・。そうだ、宿題があったんだ。テレビを見ないで宿題をすればよかった。

山田さんがいつ来ましたか。

Anh Yamada đến

Người phụ nữ đang nói chuyện. Anh Yamada khi nào đến?

Phụ nữ: Hôm nay, khi đang xem ti vi thì anh Yamada đến. Mang theo bánh kem đến...vừa định là sẽ uống cà phê, vì vậy cùng nhau vừa ăn bánh vừa uống cà phê...có thể bàn tán nhiều chuyện với anh Yamada thật là vui. Nếu nhận được cuộc gọi thì đã dọn dẹp nhà cửa vậy mà...Vậy à, có bài tập về nhà mà, nếu không xem ti vi mà làm bài tập thì đã tốt rồi.

Yamada khi nào đến?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1 

キーワード

テレビを見ていたら、山田さんが来たの。

解説

電話をしてくれれば、掃除をしておいたのに・・・。

=電話をしてくれなかったから、掃除をしておかなかった。

(残念な気持ち)

宿題をすればよかった。=宿題をしなかった。(残念な気持ち)

C.32

32番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

いつ会社に出ますか

男の人と女の人が話しています。社長はいつ会社に出ますか。

男:社長は3日に戻られますか。

女:いえ、2日延びるそうです。社に出るのはその次の日になります。

社長はいつ会社に出ますか。

Khi nào tới công ty?

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Giám đốc thì khi nào tới công ty?

Đàn ông: Giám đốc có thể trở lại vào ngày 3 không?

Phụ nữ: Không đâu, nghe nói là kéo dài thêm 2 ngày. Việc đến công ty sẽ là ngày kế tiếp đó.

Giám đốc thì khi nào tới công ty?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

2日延びるそうです。

その次の日になります。

解説

延びるそうです。=日時が遅れるそうです。

C.33

33番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

いつ図書館へ行きますか

男の人と女の人が話しています。女の人はいつ図書館へ行きますか。

女:ちょっと図書館へ行ってくる。借りたい本があるの。

男:今日は休みだよ。

女:あの図書館、月曜日がお休みでしょう。

男:でも、祝日と重なった場合は、次の日が休みになるんだ。

女:そうか。明日は忙しいし・・・じゃ、明後日にしよう。

女の人はいつ図書館へ行きますか。

Khi nào đi đến thư viện?

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Người phụ nữ khi nào đi đến thư viện?

Phụ nữ: Tôi đi đến thư viện một chút đây. Có sách muôn mượn.

Đàn ông: Hôm nay nghỉ mà.

Phụ nữ: Cái thư viện đó, nghỉ ngày thứ hai mà.

Đàn ông: Thế nhưng, trường hợp trùng với ngày nghỉ lễ thì sẽ nghỉ vào ngày kế tiếp.

Phụ nữ: Vậy à, ngày mai bận rồi...Vậy thì, ngày mốt vậy.

Người phụ nữ khi nào đi đến thư viện?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

明後日にしよう。

解説

月曜日が休みだが、祝日と重なった場合は次の日(火曜日)が休みになる。

C.34

34番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

明日の予定

男の人と秘書と話しています。男の人はいつ知人に会いますか。

男 :明日の予定なんだけど、どこかで30分くらい取れないか。ちょっと人が来るもので。

秘書:午前中は工場をご覧になって、その後11時半より昼食会、1時に支店から社員が来ることになっております。3時からは会議が2つ続いておりますので、かなり遅くなりますが。

男 :昼食会の前か後に入らないかな。

秘書:それはむずかしいかと・・・。支店の社員との打ち合わせも長引くと思いますので、やはり会議が終わるまで待っていただくしか・・・。

男 :いや、それでは遅くなるから。会議の途中というわけにもいかないし・・・。支店の者を少し待たせるか。

男の人はいつ知人に会いますか。

Kế hoạch cho ngày mai

Người đàn ông đang nói chuyện với thư ký. Người đàn ông thì khi nào đi gặp người quen?

Đàn ông: Về kế hoạch ngày mai ấy, có thể lấy 30 phút ở đâu đó không? Vì có người đến một chút.

Thư ký: Trong cả buổi sáng đi tham quan nhà máy, sau đó từ 11 giờ rưỡi có buổi ăn trưa, vào 1 giờ nhân viên từ chi nhánh đến. Từ 3 giờ có 2 cuộc họp liên tục nên khá là trễ đấy ạ.

Đàn ông: Không thể chèn vào trước hay sau bữa ăn à.

Thư ký: Cái đó khó lắm...vì gặp nhân viên từ chi nhánh sẽ kéo dài đấy, chắc là chỉ còn chờ cho đến khi kết thúc cuộc họp...

Đàn ông: Không được, nếu vậy thì trễ rồi. Không thể chen giữa chừng ở cuộc họp...vậy chắc để mấy người từ chi nhanh đợi một chút vậy nhỉ?

Người đàn ông thì khi nào đi gặp người quen?

 

 

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

支店の者を少し待たせるか。

解説

支店=本店・本社から分かれた店や営業所

 cf.本店、本社

打ち合わせ=前もって相談すること

長引くと思いますので、=長くなると思いますので、

会議の途中=会議の間

C.35

35番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

テニス教室

男の人と女の人が話しています。男の人はどのクラスに参加しますか。

男:あの、そちらのテニス教室に参加したいんですが、クラスはいつですか。

女:週1回のクラスで、火、木、土、日の9時半から11時までとなっています。それから火曜日と木曜日は2時から3時半までのクラスもありますが・・・。

男:僕は土、日は休めないんです。週の前半の方がいいな。それから午前中は空けておきたいから・・・。

男の人はどのクラスに参加しますか。

Lớp học tennis

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Người đàn ông sẽ tham gia lớp học nào?

Đàn ông: À...tôi muốn tham gia lớp học tennis ở đây, khi nào có lớp vậy?

Phụ nữ: Lớp 1 tuần 1 buổi, từ 9 giờ rưỡi đến 11 giờ các thứ 2, 3, 7, chủ nhật. Sau đó, còn có lớp từ 2 giờ đến 3 giờ rưỡi vào thứ 3 và thứ 5...

Đàn ông: Tôi thì thứ 7, chủ nhật không thể nghỉ làm được. Đầu tuần thì được đấy nhỉ. Sau đó, trong suốt buổi sáng thì tôi muốn để trống lịch...

Người đàn ông sẽ tham gia lớp học nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

土、日は休めないんです。

週の前半の方がいいな。

午前中は空けておきたいから・・・。

解説

前半<=>後半

空けておきたいから・・・。

 =仕事、用事などの予定を入れないでおきたいから・・・。

C.36

36番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

留学説明会

男の人が説明を開いています。この人はいつまでに申し込みをしなければなりませんか。

男:留学の説明会ですね。アメリカ、ヨーロッパは5月16日、アジア、オーストラリアは5月18日に行われます。インターネットからのお申し込みはその2日前まで受け付けますが、はがき、FAXはそれぞれの説明会の1週間前が締切となっておりますので、ご注意ください。

女:分かりました。ありがとうございます。えっと・・・。僕はオーストラリア希望、インターネットで申し込むから・・・。

この人はいつまでに申し込みをしなければなりませんか。

Buổi giải thích du học

Người đàn ông đang tổ chức buổi giải thích. Người này cho tới khi nào thì phải đăng ký.

Đàn ông: Buổi giải thích về du học nhỉ. Mỹ, Châu Âu thì ngày 16 tháng 5, Châu Á, Úc thì ngày 18 tháng 5 sẽ diễn ra. Việc đăng ký qua internet thì tiếp nhận trước 2 ngày. bưu thiếp, fax hạn chót lần lượt trước buổi thuyết trình 1 tuần, xin hãy chú ý cho ạ.

Phụ nữ: Tôi hiểu rồi. Xin cảm ơn. À, tôi có nguyện vọng du học Úc và đăng lý qua internet.

Người này cho tới khi nào thì phải đăng ký.

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 3

キーワード

オーストラリア希望、インターネットで申し込むから・・・。

解説

オーストラリアの説明会は5月18日。インターネットで申し込むので、その2日前が締切になる。

C.37

37番

 

 

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

パリ旅行

夫婦で話しています。どの旅行を選びますか。

妻:「あなたもパリに行きませんか」だって、いいわね・・・。ねえ、この金曜の夜出発ってのどう。これだと10日行けるんじゃない。

夫:そうだけど、これは高すぎてだめだよ。土、日が2回入ってるだろう、だから高いんだよ。

妻:そうか、じゃ、こっちは。出発を2日前にずらすと、ほらこんなに安くなって。水曜日出発だと帰りが、ええと、金曜。次が土、日でゆっくり休めていいんじゃない。

夫:でも・・・、やっぱりそんなに会社休めないよ。日程を縮めないと。

妻:そうね。2日縮めると金曜の夜出発で、予算内なんだけど・・・。でも初めてのパリだし・・・高くても長くいられるのにしない。

夫:そうだね。そうしようか。

どの旅行を選びますか。

Du lịch Paris

Vợ chồng đang nói chuyện. Họ chọn tour du lịch nào?

Vợ: Anh hỏi em có đi du lịch Paris không, được đấy nhỉ...À nè, Xuất phát tối thứ sáu này thấy thế nào. Làm vậy thì chẳng phải có thể đi 10 ngày sao.

Chồng: Đúng vậy nhưng mà, cái này mắc quá không được đâu. Thứ 7, chủ nhật có cả 2 lần vì vậy mắc đó.

Vợ: Ừ nhỉ, vậy thì, cái này đi. Xuất phát lùi lại 2 ngày, nhìn này rẻ hơn đấy. Xuất phát thứ tư, vậy ngày về, à...thứ 6. Thứ 7, chủ nhật kế tiếp có thể nghỉ ngơi nhỉ.

Chồng: Thế nhưng...Chắc chắn là không thể nghỉ việc ở công ty như thế này được. Không thu ngắn lịch trình thì...

Vợ: Ừ nhỉ. hễ rút ngắn 2 ngày thì xuất phát tối thứ 6, trong dự toán nhưng mà, lần đầu đi Paris...mắc nè, thời gian dài ấy mà không đi...

Chồng: Ừ nhỉ, thôi làm vậy đi.

Họ chọn tour du lịch nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

キーワード

そんなに会社休めないよ。

高くても長くいられるのにしない。

解説

2日ずらすと、=2日動かすと、

日程=旅行などの予定

日程を縮めないと。=日程を短くしないと。

予算内=予算の決められた金額の中、範囲内

C.38

38番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

いつ返す

男の人と女の人が話しています。女の人はいつ本を返しますか。

男:木村さん、あの本、読み終わった。

女:悪いけど、もう少し借りててもいいかな。仕事が忙しかったもんで・・・この土、日で読んだらすぐ返すから。

男:実は来週の月曜日から3日間出張なんだ。次の日は外でお客さんと会うから会社にはほとんどいないし・・・いいよ、もっと後で。

女:そう。私は来週の金曜日、休暇を取ってるの。ごめんなさい。会社に出たらすぐ返すわ。

女の人はいつ体を返しますか。

Khi nào trả

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Người phụ nữ khi nào trả sách?

Đàn ông: Chị Kimura này, quyển sách đó đọc xong chưa.

Phụ nữ: Xin lỗi, mượn thêm một chút nữa chắc được nhỉ. Vì công việc bận quá...Thứ 7, chủ nhật này sau khi đọc xong sẽ trả.

Đàn ông: Thực ra thì, từ thứ 2 tuần tới sẽ đi công tác 3 ngày. Ngày kế tiếp vì sẽ gặp khác hàng ở bên ngoài nên hầu như không có ở công ty...được rồi, sau đó nữa đi.

Phụ nữ: Vậy à. Tôi thì thứ 6 tuần tới sẽ nghỉ phép. Xin lỗi nhé, quay lại công ty tôi sẽ trả lại ngay.

Người phụ nữ khi nào trả sách?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

来週の月曜日から3日間出張なんだ。

次の日は外でお客さんと会うから会社にはほとんどいないし・・・

来週の金曜日、休暇を取ってるの。

C.39

39番

 

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

女の人と男の人が話しています。話の内容と合うグラフはどれですか。

女:このグラフ見て。花粉の飛ぶ量だって。

男:花粉・・・ああ、杉の木なんかから飛んでくる・・・。

女:そう。くしゃみや、鼻水の原因。朝早い時間にはほとんどなくて、昼になるとこんな。

男:夕方は減るけどまた夜になると多く飛ぶんだ。

女:そうね。

話の内容と合うグラフはどれですか。

Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện. Biểu đồ hợp với nội dung câu chuyện là cái nào?

Phụ nữ: Nhìn cái biểu đồ này nè. Nghe nói là lượng phấn hoa bay đấy.

Phụ nữ: Phấn hoa...À, từ cây tuyết tùng bay đến...

Phụ nữ: Đúng vậy. Là nguyên nhân của bệnh hắt hơi, chảy mũi đấy. Sáng sớm thì hầu như không có, hễ đến buổi trưa thì đến mức này.

Đàn ông: Chiều tối thì giảm nhưng đến tối lại bay đầy.

Phụ nữ: Ừ nhỉ.

Biểu đồ hợp với nội dung câu chuyện là cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

解説

キーワード

朝早い時間にはほとんどなくて、昼になるとこんな。

夕方は減るけどまた夜になると多く飛ぶんだ。

解説

花粉=pollen

くしゃみ=sneeze

鼻水=snivel

昼になるとこんな=昼になると、こんなにすごい

C.40

40番

 

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

好きなスポーツ

男の人と女の人がグラフを見ながら話しています。女の人の好きなスポーツのグラフはどれですか。

男:「見るのが好きなスポーツは何ですか」、20歳以上の人、3000人を対象に調査したんだって。

女:へえ。私の好きなスポーツはどうかな。98年からしばらくは、あまり変わってないけど・・・2002年からこんなに伸びてる。といってもまだ、30パーセントを少し超えたぐらいなのね。「好きだ」って答える人、もっと多いと思っていたけど・・・。

女の人の好きなスポーツのグラフはどれですか。

Môn thể thao ưa thích

Người đàn ông và người phụ nữ vừa nhìn biểu đồ vừa nói chuyện. Biểu đồ môn thể thao ưa thích của người phụ nữ là cái nào?

Đàn ông: 「Môn thể thao ưa thích hay xem là cái nào」 nghe nói là điều tra 3000 người trên 20 tuổi.

Phụ nữ: Ồ, môn thể thao tôi yêu thích thì như thế nào ấy nhỉ. Từ năm 1998 trong một chốc hơi biến đổi nhưng...từ năm 2002 đã mở rộng ra như thế này. Nói vậy thì, đã vượt khoảng 30% một chút ấy nhỉ. Người trả lời thích thì theo tôi nghĩ sẽ nhiều hơn vậy mà...

Biểu đồ môn thể thao ưa thích của người phụ nữ là cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

女の人の好きなスポーツのグラフはどれですか。

キーワード

98年からしばらくは、あまり変わってないけど・・・2002年からこんなに伸びてる。

両方南向きじゃないとね。

30パーセントを少し超えたぐらいなのね。

解説

伸びてる。=数量、数字などが大きくなってる。