Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

絵のある問題 C.21

21番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

525号室は

病院で男の人が525号室の場所を聞いています。525号室はどこですか。

男:すみません。525号室はどこですか。

女:エレベーターを降りると正面に売店があります。

男:売店ですね。

女:ええ。その売店とお手洗いの間の通路の一番奥、右側です。

男:どうもありがとうございました。

525号室はどこですか。

Phòng số 525

 

Ở bệnh viện, người đàn ông hỏi về địa điểm của phòng 525. Phòng 525 ở đâu?

 

 

Đàn ông: Xin lỗi, phòng 525 ở đâu ạ?

 

Phụ nữ: Hễ bước xuống cầu thang thì có quầy bán hàng ở chính diện.

 

Đàn ông: Quầy báng hàng à.

 

Phụ nữ: Vâng. Nó nằm ở phía cuối bên phải cái lối đi có ở giữa cái quầy bán hàng đó và nhà vệ sinh.

 

Đàn ông: Xin cảm ơn.

 

 

Phòng 525 ở đâu?

 

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4 

キーワード

売店とお手洗いの間の通路の一番奥、右側です。

解説

正面=前

C.22

22番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

待ち合わせよう

男の人と女の人が電話で話しています。女の人はどこで男の人を待ちますか。

女:もしもーし。今どこ。

男:ごめん。今そっちに向かっているんだけど、30分ぐらい遅れる。

女:もう。雨が降ってきたから、喫茶店で待ってるね。

男:喫茶店って駅前の。

女:あそこはたばこのけむりがすごいから、やだ。角の喫茶店ね。

男:えーと、道が3つに分かれているとこ。

女:ううん、反対の方。

女の人はどこで男の人を待ちますか。

Hẹn gặp nhau nào

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện điện thoại. Người phụ nữ sẽ đợi người đàn ông ở đâu?

Phụ nữ: A lô, đang ở đâu vậy?

Đàn ông: Xin lỗi, bây giờ đang hướng về chỗ đó, nhưng mà trễ khoảng 30 phút.

Phụ nữ: Thôi rồi, vì mưa nên mình đợi ở trong quán nước nhé.

Đàn ông: Quán nước ở trước ga hả.

Phụ nữ: Chỗ đó vì toàn khói thuốc, chán lắm. Cái quán ở góc đường đó.

Đàn ông: À..., cái chỗ  phân thành 3 con đường hả.

Phụ nữ: Không, hướng ngược lại đấy.

Người phụ nữ sẽ đợi người đàn ông ở đâu?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

角の喫茶店ね。

道が3つに分かれているとこ。

ううん、反対の方。

解説

やだ。=いやだ。

分かれているとこ。=分かれているところ。

C.23

23番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

山田先生のお宅

男の人と女の人が地図をかきながら話しています。どの停留所でバスに乗りますか。

女:山田先生のお宅ってどう行くんだっけ、駅からバスに乗るんだったよね。

男:ちょっとかいてみよう。出口を出るとこんな大きい横断歩道があって。

女:そうそう。停留所がたくさん並んでいた。

男:そこじゃなくて、一番端のところからバスに乗ったよなあ。

女:ちょっと離れてたね、駅を出て、右だった。

男:いや、右の停留所は降りるところで、あそこからは乗れないよ。横断歩道は渡らなかったし・・・。

女:じゃあ、ここだ。

どの停留所でバスに乗りますか。

Nhà thầy Yamada.

Người đàn ông và người phụ nữ vừa vẽ bản đồ vừa nói chuyện. Sẽ xuống xe buýt ở trạm nào?

Phụ nữ: Nhà thầy Yamada đi như thế nào ấy nhỉ, từ nhà ga thì leo lên xe buýt ấy nhỉ.

Đàn ông: Vẽ ra thử xem nào. Hễ ra khỏi cửa ra thì có cái đường dành cho người đi bộ lớn như thế này.

Phụ nữ: Ừ ừ. Có nhiều trạm xe buýt xếp thành hàng.

Đàn ông: Không phải chỗ đó, lên xe tuyến xe buýt từ trạm đầu tiên nhất đấy.

Phụ nữ: Chia tay nhau nhé, ra khỏi ga thì ở bên phải đấy.

Đàn ông: Không, trạm bên phải, ở cái chỗ xuống, từ chỗ đó không lên xe buýt được đâu đấy. Không băng qua chỗ đường đi bộ...

Phụ nữ: Vậy thì, chỗ này rồi.

Sẽ xuống xe buýt ở trạm nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

キーワード

一番端のところからバスに乗ったよなあ。

右の停留所は降りるところで、あそこからは乗れないよ。

横断歩道は渡らなかったし・・・。

解説

どう行くんだっけ。=どう行くんだった。

横断歩道=人が道路を渡るために区分した部分

停留所=人が乗ったり降りたりするためにバスが止まる一定の場所

C.24

24番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

どのアパート

男の人と学生が話しています。学生はどの部屋を借りますか。

学生 :あの、アパートを探しているんですが。

男の人:どんな部屋がよろしいでしょうか。

学生 :台所のほかに2部屋いるんです。友達と住むから。

男の人:じゃ、これはどうですか。

学生 :そうねえ、ちょっとね。両方南向きじゃないとね。

男の人:南向きというと・・・。これなんかどうですか。

学生 :あ、いいですね。

学生はどの部屋を借りますか。

Căn hộ nào.

Người đàn ông và học sinh đang nói chuyện. Học sinh thì thuê phòng nào?

Học sinh: À, tôi đang kiếm một căn hộ...

Đàn ông: Phòng như thế nào thì được nhỉ?

Học sinh: Ngoài bếp ra thì ở 2 phòng, vì sống cùng với bạn.

Đàn ông: Vậy thì, cái này thấy thế nào?

Học sinh: À, cái này hơi...hễ hai bên không hướng về phía nam thì...

Đàn ông: Hướng về phía nam thì cái này thấy thế nào?

Học sinh: À, được đấy.

Học sinh thì thuê phòng nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

キーワード

台所のほかに2部屋いるんです。

両方南向きじゃないとね。

解説

ちょっとね。=だめ、気に入らない。

南向きじゃないとね。=南に面していないとね。

C.25

25番

1

2 3 4

Click here: <<<  スクリプト  >>>

机を並べよう

男の人と女の人が会社で話しています。机はどう並べますか。

女:会議の準備をしたいので、手伝ってくれませんか。

男:いいですよ。机を並べるんですね。

女:ええ、そうなんです。机を4つ使って正方形にしたいんです。

男:こうですか。

女:うーん、でもちょっとせまいですね。

男:そうですね。これじゃ、ちょっとね。

女:じゃ、あと2つ使って長方形にしましょう。

男:あー、いいですね。

机はどう並べますか。

Sắp xếp bàn nào.

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện ở công ty. Bàn thì sắp xếp thế nào?

Phụ nữ: Vì muốn chuẩn bị cho buổi họp nên có thể giúp tôi không?

Đàn ông: Được chứ. Sắp xếp bàn nhỉ.

Phụ nữ: Vâng, đúng rồi đấy. Tôi muốn dùng 4 cái bàn xếp thành hình vuông.

Đàn ông: Như vầy hả?

Phụ nữ: Không, hẹp một chút đấy.

Đàn ông: Ừ nhỉ. cái này thì hơi...

Phụ nữ: Vậy thì, dùng thêm 2 cái bàn còn lại xếp thành hình chữ nhật nào.

Đàn ông: À, được đấy nhỉ.

Bàn thì sắp xếp thế nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

机を4つ使って正方形にしたいんです。

あと2つ使って長方形にしましょう。

C.26

26番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

思いでの写真

男の人と女の人が電話で話しています。女の人が送る写真はどれですか。

男:もうすぐ卒業だよ。思い出に、クラブの写真がほしいな。

女:写真ならたくさんある。8月にキャンプに行った時のはどう。

男:ああ、あの小さい木の前で撮ったの。

女:そう、私達二人が並んで立っているの。あれを送るわ。

男:みんなで写ってるのがいいな。

女:そう、じゃみんなで木の前に座ってるのにする。でもテントが入ってないよ。

男:テントが入ってる方がいいな。

女:じゃ、私達が立ってて、ほかの人は座っているのを送る。

男:ありがとう。

女の人が送る写真はどれですか。

Hình kỉ niệm.

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện điện thoại. Cái hình người phụ nữ gửi là hình nào?

Đàn ông: Sắp tốt nghiệp rồi đấy. Muốn có tấm hình của câu lạc bộ để nhớ ghê.

Phụ nữ: Hình thì có đầy mà. Hình lúc đi cắm trại tháng 8 thì được không?

Đàn ông: A, tấm hình chụp ở trước cái cây nhỏ kia đó.

Phụ nữ: Ừ, hình hai chúng mình đứng thành hàng hả. Gửi cái đó nhé.

Đàn ông: Hình chụp tất cả mọi người thì được đó.

Phụ nữ: Vậy à, vậy chọn cái mọi người ngồi trước cây nhé. Nhưng không có lều trại đấy.

Đàn ông: Có lều trại mới được.

Phụ nữ: Vậy thì, gửi cái chúng ta đứng, mọi người ngồi nhé.

Đàn ông: Cảm ơn.

Cái hình người phụ nữ gửi là hình nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

みんなで写ってるのがいいな。

テントが入ってる方がいいな。

私達が立ってて、ほかの人は座っているのを送る。

解説

クラブ=クラブ活動

C.27

27番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

タクシーをお願いします

女の人の家はどこですか。

女:すみません。タクシー1台急いでお願いします。

男:すぐ行きませんが、何か目印を教えてください。

女:山手通りを渋谷方面へ来てください。そうすると、東急線の踏切があるから、それを渡ると、大きな交差点に出ます。

男:線路の下を通るんですか。

女:じゃなくて、踏切。で、初めての大きな交差点を右ね。しばらく来ると、左側のお寺があります。その手前の細い道を左。突き当たったら、右に曲がってください。3軒目の左側の家です。

女の人の家はどこですか。

Xin cho một chiếc taxi ạ.

Nhà người phụ nữ ở đâu?

Phụ nữ: Xin lỗi, cho tôi gấp 1 chiếc taxi.

Đàn ông: Không đi liền được nhưng chỉ cho tôi dấu hiệu nào đi.

Phụ nữ: Hãy đến đường Yamate theo hướng về Shibuya đấy. Nếu đi vậy thì, vì có cái chỗ chắn tàu của tuyến Toukyuu, băng qua chỗ đó thì đến cái ngã tư lớn.

Đàn ông: Đi qua bên dưới đường ray hả?

Phụ nữ: Không phải vậy, chỗ chắn tàu ấy. Cái ngã tư lớn đầu tiên thì quẹo phải. Đi một chút thì có cái chùa nằm ở hướng bên trái. Con đường hẹp trước mặt cái đó, thì quẹo trái. Cuối đường thì quẹo phải nhé. Cái nhà thứ 3 bên trái ấy.

Nhà người phụ nữ ở đâu?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

踏切。初めての大きな交差点を右ね。

(お寺)手前の細い道を左。突き当たったら、右に曲がってください。

3軒目の左側の家です。

C.28

28番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

今、何時

男の人と女の人が話しています。今、何時ですか。

女:大変、もう15分も過ぎてる。

男:9時からのドラマ。今日はニュース番組が延びたから、30分遅れて始まるんだって。

女:よかった。じゃ、あと15分でこれを片付けよう。

今、何時ですか。

Bây giờ mấy giờ.

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Bây giờ, mấy giờ?

Phụ nữ: Chết rồi, qua mất 15 phút rồi.

Đàn ông: Phim từ 9 giờ. Hôm nay vì chương trình tin tức kéo dài nên nghe nói sẽ bắt đầu trễ 30 phút đấy.

Phụ nữ: Tốt quá rồi. Vậy thì còn 15 phút để dọn dẹp.

Bây giờ, mấy giờ?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

もう15分も過ぎてる。

解説

延びたから、=時間が長くなったから、

C.29

29番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

どのバス

男の人と女の人が話しています。二人はどのバスに乗りますか。

女:バスは20分毎にあるみたいだから・・・、11時15分発でいいかな。

男:もう1台早くしませんか。

二人はどのバスに乗りますか。

Xe buýt nào.

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện. Hai người lên xe buýt nào?

Phụ nữ: Hình như xe buýt cứ 20 phút sẽ có một chuyến, nên chuyến xuất phát 11 giờ 15 phút được đó nhỉ.

Đàn ông: Đi chiếc nào sớm hơn chút được không?

Hai người lên xe buýt nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

20分毎にあるみたいだから・・・、

もう1台早くしませんか。

解説

20分毎にあるみたいだから・・・、

 =20分が過ぎる度にあるようですから・・・、

C.30

30番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

京都旅行

男の人が店員と話しています。男の人はどの旅行に参加しますか。

男 :すみません、この京都旅行に参加したいんですけど。出発が平日で、3泊できるのに。

店員:かしこまりました。

男の人はどの旅行に参加しますか。

Du lịch Kyoto

Người đàn ông đang nói chuyện với nhân viên. Người đàn ông tham gia chuyến du lịch nào?

Đàn ông: Xin lỗi, tôi muốn tham gia tour du lịch Kyoto này. Xuất phát vào ngày thường, có thể trú lại 3 đêm.

Nhân viên: Tôi hiểu rồi.

Người đàn ông tham gia chuyến du lịch nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

出発が平日で、3泊できるのに。

解説

平日=月曜日から金曜日

 cf.週末=土曜日と日曜日

3泊=3泊4日のこと

3日泊まり4日目に帰ること