Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

絵のある問題 C.11

11番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

会社での服そう

女の人が男の人に会社での服そうについて聞いています。男の人は普段会社でどんな格好をしていますか。

女:大山さんの会社は服そうは自由なんでしょ。

男:うん。特に僕の仕事はコンピューター相手だからね、上着は着ないなあ。入社当時は派手なピンクのシャツとか柄のシャツを着てたんだ。でも、なぜかだんだん地味になっちゃた。

女:ネクタイは。

男:営業の社員はきちんとしめてるよ。

男の人は普段会社でどんな格好をしていますか。

Trang phục ở công ty

Người phụ nữ đang hỏi người đàn ông về trang phục ở công ty. Người đàn ông mặc đồ thường thì trông bề ngoài như thế nào?

Phụ nữ: Công ty anh Ooyama thì mặc đồ tự do hả.

Đàn ông: Ừ. Công việc tôi vì tiếp xúc máy tính nên không mặc áo vét. Lúc mới vào công ty, đã mặc chẳng hạn như áo sơ mi màu hồng sặc sỡ, áo sơ mi hình hoa văn. Thế nhưng, không hiểu sao dần dần trở nên ăn mặc giản dị.

Phụ nữ: Còn cà vạt thì ...

Đàn ông: Nhân viên kinh doanh thì phải thắt chỉn chu đấy.

Người đàn ông mặc đồ thường thì trông bề ngoài như thế nào?

 

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4 

キーワード

上着は着ないなあ。

地味になっちゃた。

解説

派手=色、服そう、行動などが目立つこと<=>地味

きちんと=服そう、行動などが整っているようす

C.12

12番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

結婚式

男の人と女の人がスミスさんについて話しています。スミスさんは今どんな格好をしていますか。

男:花嫁さん、きれいな人だね。スミスさん、とても幸せそうだね。で、スミスさんが履いているのは何。

女:「はかま」っていうの。花嫁さんの着物に合わせて、日本式にしたんだ。

男:スミスさんはいつも黒っぽいスーツを着てるけど、足が長いから「はかま」も似合うね。

女:あとでスーツに着替えて登場するよ。

男:へえ、どんなスーツ。

女:真っ白なスーツ。花嫁さんはウェディングドレス。

男:ふうーん。

スミスさんは今どんな格好をしていますか。

Đám cưới

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói về chị Smith. Smith bây giờ có ngoại hình thế nào?

Đàn ông: Cô dâu đẹp nhỉ. Anh Smith trông rất hạnh phúc, cái anh Smith đang mặc là cái gì ấy nhỉ?

Phụ nữ: Gọi là Hakama. Nó hợp với Kimono của cô dâu, làm đúng với phon cách Nhật.

Đàn ông: Anh Smith lúc nào cũng mặc com lê tối màu nhưng, vì chân dài nên cũng hợp với Hakama nhỉ.

Phụ nữ: Sau đó thay bằng com lê mới xuất hiện trên sân khấu đấy.

Đàn ông: ôi chao, bộ com lê như thế nào?

Phụ nữ: Bộ com lê trắng phau. Cô dâu thì mặc áo cưới.

Đàn ông: Chà...

Smith bây giờ có ngoại hình thế nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 3

キーワード

スミスさんがはいているのは何。

「はかま」っていうの。

花嫁さんの着物に合わせて、日本式にしたんだ。

解説

日本式=日本のやり方

黒っぽいスーツ=暗い色のスーツ

C.13

13番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

犯人は誰だ

女の人が刑事に犯人について話しています。犯人はどんな格好をしていましたか。

刑事:犯人はどんな顔でしたか。

女 :さあ、黒いめがねをかけてマスクをしていたので、見えませんでした。

刑事:どんな服そうでしかた。

女 :えーと、靴以外は上から下まで黒っぽかったです。

刑事:というと、靴は。

女 :白い運転靴でした。

刑事:ほかに特徴は。

女 :左手に大きい時計をしていました。そでが短かった。そうだ、半そでだったんだ。

犯人はどんな格好をしていましたか。

Thủ phạm là ai.

Người phụ nữ đang kể về hung thủ cho thanh tra cảnh sát. Hung thủ có ngoại hình thế nào?

Thanh tra: Hung thủ mặt mũi thế nào vậy?

Phụ nữ: À, vì mang khảu trang và đeo kính đen nên không nhìn thấy.

Thanh tra: Trang phục thế nào?

Phụ nữ: Để xem nào, ngoại trừ đôi giày thì từ trên xuống dưới đen thui.

Thanh tra: nói vậy đôi giày thì ...

Phụ nữ: Giày thể thao màu trắng.

Thanh tra: Ngoài ra còn đặc trưng nào nữa...

Phụ nữ: Ở tay trái có mang đồng hồ lớn. Tay áo ngắn. À, áo ngắn tay đấy.

Hung thủ có ngoại hình thế nào?

 

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 2

キーワード

黒いめがねをかけてマスクをしていたので、

白い運転靴でした。

左手に大きい時計をしていました。

そでが短かった。

解説

マスク=ほこりなどを防ぐために鼻、口をおおうもの

特徴=他と異なって、特別に目立つ印、特色

半そで=15~20センチの長さのそで<=>長そで

C.14

14番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

付けなくちゃ

男の人と女の人が会社の服そうの規則について話しています。正しい付け方はどれですか。

男:会社の規則でこれ付けなくちゃ。上着の左に付けろって。でも、なんか付けにくいなあ。

女:あら、それ逆さま。

男:え。

女:真ん中に三角、その右にバナナみたいなのが3本。左に丸。この丸はちょっと隠れてるけど。山と太陽と波を表しているんだって。

男:知らなかった。

正しい付け方はどれですか。

Không mang không được.

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện về qui định trang phục ở công ty. Cách mang đúng là cái nào?

Đàn ông: Theo qui định của công ty thì cái này không mang không được. Nghe nói mang bên trái áo vét. Thế nhưng, khó mang thế nào ấy.

Phụ nữ: Thôi chết, cái đó ngược rồi.

Đàn ông: Vâng.

Phụ nữ: Có cái tam giác nằm ngay giữa, bên phải cáo đó có 3 cái hình giống như trái chuối. Vòng tròn bên trái, cái hình tròn này thí có một chút bị khuất nhưng...nghe nói là nó biểu thị cho núi, mặt trời và sóng.

Đàn ông: đã không biết điều này.

Cách mang đúng là cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 3

キーワード

真ん中に三角、その右にバナナみたいなのが3本。

左に丸。

この丸はちょっと隠れてるけど。

解説

逆さま=上下の向き、位置、順序が反対であること、逆バナナみたいなのが3本。=バナナのようなものが3本。

C.15

15番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

女の人が会社の旗について報告しています。会社の旗はどれになりましたか。

女:新しい旗ですが、これになりました。

男:ローマ字のTとGを使うんだったね。これはすっきりしていていいね。

女:ええ。初めTとGを重ねたんですが、ちょっと見にくくて。

男:そうか。

女:くっついていてもやはり・・・。

男:うん。

女:はい。それで、TとGを太くして、ほかは小さい文字を点で書いてみました。

男:上と下、2行に並べて書くという案、あれはどうなったの。

女:あ、あれは意外と人気がありませんでした。

男:分かった。ご苦労さん。

会社の旗はどれになりましたか。

Lá cờ

Người phụ nữ đang cáo về lá cờ của công ty. Lá cờ của công ty chọn cái nào?

Phụ nữ: Về việc lá cờ mới, thì chọn cái này.

Đàn ông: Dùng chữ Romanji T và G.  Cái này rõ ràng thì tốt nhỉ.

Phụ nữ: Vâng. Ban đầu chồng chữ T và G, khó nhìn một chút.

Đàn ông: Vậy à.

Phụ nữ: Bám chặt vào thì quả là...

Đàn ông: Ừ.

Phụ nữ: Vâng. Vậy thì, làm đậm chữ T và G, các chữ khác thì thử viết bằng chữ nhỏ chấm chấm.

Đàn ông: Trên và dưới, cái đề xuất viết xếp thành hai hàng. Cái đó thế nào.

Phụ nữ: À, cái đó không được yêu thích nằm ngoài dự tính.

Đàn ông: Hiểu rồi. Mọi người vất vả rồi.

Lá cờ của công ty chọn cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

TとGを太くして、ほかは小さい文字を点で書いてみました。

解説

すっきりしていていいね。

=余計なものがなく、気持ちよく整っていていいですね。

くっついていても=離れずにぴったりとついていても

意外と=思ったことと違って、案外と

ご苦労さん=上の人が目下の人に言う言葉

C.16

16番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

花火大会のポスター

男の人と女の人が花火大会のポスターについて話しています。どの絵にしましたか。

女:花火大会のポスターの絵、決まった。

男:ううん、まだ。候補は4つあるんだけど。

女:うわあ、これ、きれいね。夜の空に花火がパーツと大きく開いて。

男:うん。でも、僕達のやる花火は手に持つでしょ。これだと、なんか嘘をつくみたいだよね。

女:そっか。これは。花火を持っているけど。

男:うーん。でもちょっと寂しい感じなんだよなあ。

女:こっちの絵の方はどう。光っている火だけ強調したのはなかなかいいんじゃない。

男:そう。

女:1つだけ大きくして、回りに3つか4つ小さいのがある。

男:全部小さいのよりいいと思う。

女:うん、絶対こっちの方がいい。

男:じゃ、これにしよう。

どの絵にしましたか。

Áp phích lễ hội pháo hoa

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện về áp phích lễ hội pháo hoa. Đã chọn hình nào?

Phụ nữ: Tranh áp phích lễ hội pháo hoa, đã quyết định.

Đàn ông: Chưa. Có 4 cái ứng cử nhưng mà.

Phụ nữ: Ôi chao, cái này đẹp nhỉ. Pháo hoa xòe to ra trong bầu trời đêm.

Đàn ông: Ừ, thế nhưng pháo hoa chúng ta làm đang cầm trong tay nè. Cái này, trông có vẻ xạo sao ấy.

Phụ nữ: Vậy à, cái này thì có pháo hoa nhưng mà.

Đàn ông: Ừ, thế nhưng  có cảm giác buồn ấy nhỉ.

Phụ nữ: Bức tranh của tôi thì thấy thế nào. Nó nhấn mạnh chỉ có ngọn lửa đang cháy sáng chẳng phải là tốt sao.

Đàn ông: Vậy à.

Phụ nữ: Làm đúng 1 cái to lên, có 3, 4 cái nhỏ xung quanh.

Đàn ông: tôi nghĩ sẽ tốt hơn là toàn bộ đều nhỏ.

Phụ nữ: Ừ, vậy nhất định cái tôi tốt rồi.

Đàn ông: Vậy thì, chọn cái này nào.

Đã chọn hình nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

キーワード

こっちの絵の方はどう。光っている火だけ強調したのはなかなかいいんじゃない。

1つだけ大きくして、回りに3つか4つ小さいのがある。

解説

嘘をつくみたいだよね。=嘘をいうようですね。

強調=目立つように調子を強くすること

いんじゃない。=いいと思う。

C.17

17番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

ゴルフのシャツ

男の人が買ったのはどれですか。

男:ゴルフ始めようと思うんだ。で、まず、シャツを買わなくちゃ。

女:この無地のはどう。すっきりしていて、いいじゃない。

男:それよりもこっちだな。上だけ無地で、下は横のしま。そでにも同じ色の線が入っているし・・・。

女:それもいいけど、縦のしまもいいね。やせてみえるよ。

男:派手じゃないか。

女:派手って言えば、派手だけど。うーん、じゃ、これにすれば。さっきのと同じだけど、そでに線が入っていないの。あんまり派手じゃないし・・・。

男:そうだな。

男の人が買ったのはどれですか。

Áo mặc chơi gôn

Cái người đàn ông đã mua là cái nào?

Đàn ông: Định là sẽ bắt đầu chơi gôn. Vì vậy, đầu tiên phải mua áo.

Phụ nữ: Cái áo trơn này thế nào. sạch sẽ chẳng phải tốt sao.

Đàn ông: Hơn cả cái đó, cái này nè. Chỉ  trơn ở trên thôi, bên dưới thì sọc ngang. Cánh tay thì đính vào đường viền cùng màu...

Phụ nữ: Cái đó cũng được nhưng mà, cái áo sọc dọc cũng được đấy nhỉ. Trông sẽ ốm hơn đấy.

Đàn ông: Chẳng phải lòe loẹt quá sao.

Phụ nữ: Nếu nói lòa loẹt thì có lòe loẹt đấy nhưng...à mà, vậy nếu chọn cái này thì...giống với cái hồi nãy nhưng tay áo không có đường viền à. Khá là sặc sỡ ...

Đàn ông: Đúng đấy.

Cái người đàn ông đã mua là cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

上だけ無地で、下は横のしま。

そでに線が入っていないの。

C.18

18番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

料理の本

本屋で女の人が店員と話しています。料理の本はどこにありますか。

女 :あのう、料理の本はどこにありますか。

店員:あちらの棚の下から2段目の右半分が料理関係の本になっております。

女 :あそこですね。分かりました。

料理の本はどこにありますか。

Sách nấu ăn

Ở nhà sách người phụ nữ đang nói chuyện với nhân viên. Sách nấu ăn có ở đâu?

Phụ nữ: À...Sách nấu ăn có ở đâu vậy ạ?

Nhân viên: Ở nửa bên phải thứ 2 từ dưới lên của cái kệ đằng kia có các sách liên quan đến nấu ăn.

Phụ nữ: Ở đằng kia nhỉ. Tôi hiểu rồi.

Sách nấu ăn có ở đâu?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 4

キーワード

下から2段目の右半分が料理関係の本になっております。

解説

下から<=>上から

 cf.右から<=>左から

右半分<=>左半分

cf.上半分<=>下半分

C.19

19番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

財布はどこに

女の人と男の人が駅で話しています。財布はどこに落ちていましたか。

女:この財布拾ったんだけど。

男:えっ、どこで。

女:ホームのベンチのしたに落ちてたの。

男:どのベンチ、中央の。

女:じゃなくて、ホームの端にある。

男:両端にあるけど、どっち。

女:階段のある方。

男:落とした人、困ってるよね。

女:そうよね。事務所に届けてくるね。

財布はどこに落ちていましたか。

Cái ví ở đâu

Người phụ nữ và người đàn ông đang nói chuyện ở ga. Cái vì đã bị rớt ở đâu?

Phụ nữ: Tôi nhặt được cái ví này...

Đàn ông: Hả, ở đây vậy.

Phụ nữ: Nó rớt ở dưới hàng ghế khu vựa đợi tàu.

Đàn ông: Hàng ghế nào, hàng ghế trung tâm hả.

Phụ nữ: Không phải, ở mép sân ga ấy.

Đàn ông: Có 2 cái rìa, cái nào vậy?

Phụ nữ: Hướng về phía có cầu thang.

Đàn ông: Người làm rớt chắc là đang khốn khổ lắm đây.

Phụ nữ: Đúng đó, chuyển đến văn phòng nhỉ.

Cái vì đã bị rớt ở đâu?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 1

キーワード

ホームの端にある。

階段のある方。

解説

中央=真ん中

端<=>中央

ホーム=プラットホーム

駅で乗客が乗り降りするための場所

届けてくるね。=係りの人に渡してきますね。

C.20

20番

1

2 3 4

 

Click here: <<<  スクリプト  >>>

林さんち

女の人と男の人が外を見ながら話しています。林さんの住んでいるマンションはどれですか。

女:わあ、20階からの眺めはすばらしいわね。この辺はマンションが多いのね。

男:この5、6年でどんどん増えてね。景色が変わってしまったよなあ。

女:田中君のいるマンション、あの辺じゃない。

男:そう。広い道路の向こう側にある高い建物。あそこの10階。林さんちはその前だよ。

女:そうなの。

男:田中君のいるマンションの向かいの建物。広い道路をはさんでこちら側ね。あのマンション。

女:そう。友達が近くにいていいわね。

林さんの住んでいるマンションはどれですか。

Nhà anh Hayashi

Người phụ nữ và người đàn ông vừa nhìn ra ngoài vừa nói chuyện. Cái chung cư mà Hayashi đang ở là cái nào?

Phụ nữ: Ôi chao, tầm nhìn từ tầng 20 thật là tuyệt nhỉ. Vung này nhiều chung cư nhỉ.

Đàn ông: 5, 6 năm nay tăng chóng mặt nhỉ. Cảnh sắc cũng bị thay đổi ghê nhỉ.

Phụ nữ: Chung cư của cậu Tanaka, chẳng phải là ở vùng này sao.

Đàn ông: Ừ, cái tòa nhà cao nằm ở phía bên kia con đường rộng đó. 10 tầng ở chỗ kia. Nhà của anh Hayashi thì ở trước cái đó đấy.

Phụ nữ: Vậy à.

Đàn ông: Cái tòa nhà đối diện với chung cư của anh Tanaka. Hướng nằm giữa con đường rộng ấy nhỉ. Cái chung cư đó.

Phụ nữ: Ừ. Có bạn ở gần hay nhỉ.

Cái chung cư mà Hayashi đang ở là cái nào?

Click here: <<<  正答・解説  >>>

正解 3

キーワード

広い道路の向こう側にある高い建物。

その前だよ。

広い道路をはさんでこちら側ね。

解説

道路をはさんで=道路を間において

眺め=景色、自然や建物など日に見える全体のようす

向こう側=何かをはさんでその先の方

向かい=向かい合っているものの一方

林さんち=林さんの家