Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ




THẮNG
 thắng lợi, thắng cảnh
 
ショウ
 か-つ、まさ-る
ったのは火曜日かようびではなく月曜日げつようびです
 
Ngày thắng là thứ hai(月), không phải thứ ba.

つ : chiến thắng
勝負しょうぶ : Sự thi đấu, sự chơi phân thắng bại
勝手かってに : tự tiện, tùy ý, tùy thích
一勝いっしょう : chiến thắng, giải nhất
優勝ゆうしょうする : vô địch
決勝けっしょう : trận chung kết
まさる : vượt trội hơn




PHỤ
 âm, mang, phụ thương, phụ trách
 

 ま-ける, ま-かす, お-う
けたひとがおかねはらいます
 
Người thua sẽ trả tiền.

ける : thua, bị dánh bại
勝負しょうぶ : Sự thi đấu, sự chơi phân thắng bại
け : sự thắng thua
負担ふたん : gánh vác
背負せおう : cõng, gánh vác, đảm đương
負傷ふしょう : bị thương
抱負ほうふ : sự ấp ủ, ôm ấp (hoài bão)
かす : đánh bại




TÁN
 tán đồng, tán thành
 
サン
 
おおきなかいかえったおっとを、みなしょう賛しました
 
Mọi người đã tán thưởng những người chồng (夫)mang chiếc vỏ sò lớn về nhà.

賛成さんせいする : ủng hộ, tán thành
称賛しょうさんする : ban khen, truyền tụng, xưng tụng
賛美さんび : sự tán dương, ca tụng
絶賛ぜっさん : ngưỡng mộ




THÀNH
 thành tựu, hoàn thành, trở thành
 
セイ, ジョウ
 な-す
武器ぶき使つかって、その使命しめいげました
 
Tôi hoàn thành sứ mệnh bằng việc sử dụng vũ khí.

賛成さんせいする : ủng hộ, tán thành
成長せいちょう : trưởng thành, tăng trưởng
成人せいじん : người trưởng thành
る : trở thành
成績せいせき : thành tích
完成かんせい : hoàn thành
成功せいこう : thành công
成就じょうじゅする : thành tựu




TUYỆT
 đoạn tuyệt, tuyệt diệu
 
ゼツ
 た-える
このいろいとは、もうつくられていません
 
Chỉ màu (色)này không được sản xuất nữa.

絶対ぜったいに : tuyệt đối
絶滅ぜつめつ : tuyệt chủng
えず : liên tục
気絶きぜつする : bất tỉnh, ngất đi
絶望ぜつぼう : tuyệt vọng
える : tuyệt chủng




ĐỐI
 đối diện, phản đối, đối với
 
タイ, ツイ
 
わたしはあなたに反対はんたいします
 
Tôi phản đối cậu.

絶対ぜったいに : tuyệt đối
反対はんたいする : Phản đối
日本にほんたいスペイン : Nhật Bản đấu với Tây Ban Nha
対象たいしょう : đối tượng
~にたいして : đối với
一対いっつい : một đôi, một cặp
相対的そうたいてきに : 1 cách tương đối




TỤC
 tiếp tục
 
ゾク
 つづ-く
いとつづけます
 
Tôi tiếp tục bán(売)chỉ(糸).

つづける : tiếp tục, nối dõi (tha động từ)
つづく : tiếp tục (tự động từ)
つづき : sự tiếp tục
手続てつづき : thủ tục
連続れんぞく : sự liên tục, liền tiếp
相続そうぞく : sự kế tiếp, thừa kế
続々ぞくぞく : Sự liên tục; sự kế tiếp; việc cái này tiếp theo cái khác
接続せつぞくし : Sự liên kết; mắt xích chuyển tiếp; kết nối




TỪ
 từ vựng, từ chức
 

 や-める
千語せんご辞書じしょ調しらべるのはつらいです
 
Thật khổ sở (辛)để tra từ điển 1000 (千)từ.

辞書じしょ : từ điển
める : từ bỏ, thôi (học, làm việc)
辞典じてん : từ điển
辞職じしょくする : từ chức, thôi việc
辞退じたいする : khước từ, từ chối
世辞せじ : nịnh hót, lời nịnh nọt
辞表じひょう : đơn từ chức




ĐẦU
 đầu tư, đầu cơ
 
トウ
 な-げる
いしげます
 
Tôi ném đá bằng tay.

げる : ném
投票とうひょうする : bỏ phiếu
投書とうしょ : Thư bạn đọc; bài cộng tác cho báo; thư gửi người biên tập
投資とうし : đầu tư
投手とうしゅ : người phát bóng (bóng chày)




TUYỂN
 tuyển chọn
 
セン
 えら-ぶ、え-る
みんなでリーダーをえらぼう
 
Tất cả mọi người cùng (共)chọn ra người lãnh đạo.

えらぶ : lựa chọn
選手せんしゅ : tuyển thủ
選択せんたくする : lựa chọn
選挙せんきょ : bầu cử, tuyển cử
抽選ちゅうせん : sự rút thăm, xổ số
当選とうせんする : trúng cử, trúng giải
選挙権せんきょけん : quyền bầu cử




ƯỚC
 lời hứa (ước nguyện), ước tính
 
ヤク
 
適当てきとうりょういとをつかんでください
 
Hãy nắm một lượng chỉ (糸)thích hợp.

約束やくそく : lời hứa
予約よやく : Đặt chỗ, hẹn trước
やく百人ひゃくにん : ước tính khoảng 100 người
婚約こんやく : sự đính hôn, sự đính ước
節約せつやくする : tiết kiệm
契約けいやく : hợp đồng, khế ước
要約ようやく : sự tóm lược, sự khái quát




THÚC
 bó (hoa)
 
ソク
 たば
かれ花束はなたばをくれました
 
Anh ấy cho tôi bó hoa.

約束やくそく : lời hứa
花束はなたば : bó hoa
たば : bó, búi, cuộn
たばねる : Buộc thành bó; bó lại
束縛そくばく : Sự kiềm chế; sự hạn chế; sự trói buộc; sự giam cầm




THỦ
 cố thủ, bảo thủ
 
シュ, ス
 まも-る
このかぎいえまもります
 
Chiếc chìa khoá này sẽ bảo vệ ngôi nhà.

留守るす : vắng nhà
留守番電話るすばんでんわ : chế độ điện thoại trả lời tự động
まもる : bảo vệ, tuân thủ (luật lệ)
保守的ほしゅてき : có tính bảo thủ
子守歌こもりうた : bài hát ru trẻ
まもり : bùa
守衛しゅえい : nhân viên bảo vệ, cảnh vệ




QUA, QUÁ
 thông qua; quá khứ, quá độ
 

 あやま-ち、す-ぎる
そのみちおおきな建物たてものとおぎてください
 
Hãy đi qua toà nhà lớn ở con đường kia.

過去かこ : quá khứ
ぎる : quá, vượt quá
三時過さんじすぎ : 3 giờ hơn
ごす : trải qua, sống
過半数かはんすう : đa số, số đông
とおぎる : đi qua, đi ngang qua
あやまち : lỗi lầm, sai lầm




MỘNG
 mơ
 

 ゆめ
夕方ゆうがた草原そうげんゆめました
 
Tôi đã thấy một giấc mơ về thảo nguyên vào buổi chiều tà.

ゆめ : giấc mơ
夢中むちゅう : chìm đắm, say sưa, miệt mài
悪夢あくむ : ác mộng
初夢はつゆめ : giấc mơ đầu tiên trong năm
無我夢中むがむちゅう : say sưa việc gì đó quên cả bản thân mình




ĐÍCH
 mục đích, đích thực
 
テキ
 まと
しろまとです
 
Đó là tấm bia để bắn màu trắng (白).

目的もくてき : mục đích
民主的みんしゅてき : Có tính dân chủ
社会的しゃかいてき : có tính xã hội, tập thể
国際的こくさいてき : tính quốc tế
積極的せっきょくてき : tích cực
消極的しょうきょくてき : mang tính tiêu cực
比較的ひかくてき : tương đối
まと : mục tiêu