Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ




Y
 y học, y viện
 

 
医者いしゃきずいた患者かんじゃなおします
 
Bác sĩ chữa trị cho bệnh nhân bị thương do trúng tên.

医者いしゃ : Bác sĩ
医学いがく : y học
歯医者はいしゃ : Bác sĩ nha khoa; nha sĩ
医院いいん : y viện
医療いりょう : Sự chữa trị
医師いし : bác sĩ
医薬品いやくひん : Đồ y tế; dược phẩm; thuốc chữa bệnh,Dược liệu




THỦY
 ban đầu, khai thủy, nguyên thủy
 

 はじ-め
だいうえでスピーチをはじめると、おんなひときました
 
Khi tôi bắt đầu bài diễn thuyết trên bục, người phụ nữ đã lắng nghe.

はじまる : Bắt đầu; khởi đầu (tự động từ)
はじめる : Bắt đầu; khởi đầu (tha động tự)
開始かいしする : Khởi đầu, bắt đầu
始終しじゅう : Từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
はじめる : bắt đầu viết
始発しはつ : chuyến tàu đầu tiên
原始的げんしてきな : Nguyên thủy; sơ khai; ban sơ




CHUNG
 chung kết, chung liễu
 
シュウ
 お-わる、つい-に
わたしたちの関係かんけいいとのようにながつづきましたが、ふゆわりました
 
Mối quan hệ của chúng tôi kéo dài như sợi chỉ nhưng đã kết thúc vào mùa đông rồi.

わる : Hoàn thành; kết thúc; xong
わり : Kết thúc; hoàn thành; hết; chấm hết
える : Chấm dứt
最終さいしゅう : sau cùng, cuối cùng
終了しゅうりょう : Sự kết thúc
終電しゅうでん : chuyến xe điện cuối cùng
終点しゅうてん : trạm, ga cuối cùng
始終しじゅう : từ đầu đến cuối




THẠCH
 đá, thạch anh, bảo thạch
 
セキ, シャク, コク
 いし
がけいしかたちです
 
Hình dạng của một vách đá dốc đứng và một hòn đá.

いし : Đá
宝石ほうせき : ngọc đá quý bảo thạch
せっけん : Xà phòng
石油せきゆ : Dầu hoả
石炭せきたん : Than đá
磁石じしゃく : quặng sắt từ, quặng từ đá nam châm, nam châm




NGHIÊN
 mài, nghiên cứu
 
ケン
 と-ぐ
だいうえすわっていしみがきます
 
Tôi ngồi trên cái bục và đánh bóng hòn đá.

研究けんきゅう : Sự nghiên cứu
研究者けんきゅうしゃ : Nhà nghiên cứu
研究室けんきゅうしつ : Phòng nghiên cứu
研究所けんきゅうじょ : tổ nghiên cứu; nhóm nghiên cứu; viện nghiên cứu
研究所けんきゅうしょ : tổ nghiên cứu; nhóm nghiên cứu; viện nghiên cứu
研修けんしゅう : Sự đào tạo
ぐ : Mài chà sát, rèn luyện, vo gạo




CỨU
 nghiên cứu, cứu cánh
 
キュウ
 きわ-める
いえなか九年間きゅうねんかん研究けんきゅうをしています
 
Tôi đã ở trong nhà nghiên cứu 9(九) năm.

研究けんきゅう : Sự nghiên cứu
研究者けんきゅうしゃ : Nhà nghiên cứu
研究室けんきゅうしつ : Phòng nghiên cứu
究明きゅうめい : sự điều tra cho rõ ràng, điều tra rõ
究極きゅうきょくの : Cùng cực; tận cùng; cuối cùng
きわめる : Tìm tòi kỹ lưỡng
探求たんきゅう : Sự theo đuổi; sự theo tìm




LƯU
 lưu học, lưu trữ
 
リュウ, ル
 と-まる
んぼにいて、かたないねります
 
Tôi ở trên đồng ruộng và gặt lúa bằng dao.

留学りゅうがくする : du học
留学生りゅうがくせい : Du học sinh
留守るす : Sự vắng nhà
留守番るすばん電話でんわ : tín hiệu điện thoại trả lời tự động
める : Đóng lại
め : gửi đảm bảo
書留かきとめ : gửi đảm bảo




HỮU
 sở hữu, hữu hạn
 
ユウ, ウ
 あ-る
つきがありますが、さわることができません
 
Mặt trăng (月)hiện hữu nhưng không thể chạm đến nó.

有名ゆうめいな : Nổi tiếng
る : Có, tồn tại (đồ vật)
有料ゆうりょう : sự phải trả chi phí
有利ゆうりな : Có lợi
有効ゆうこうな : Có công hiệu
有能ゆうのうな : Có khả năng
がたい : Biết ơn; cảm kích
有無うむ : sự có hay không có




SẢN
 sản xuất, sinh sản, cộng sản
 
サン
 うぶ、う-まれる
はたけ野菜やさい生産せいさんしています
 
Mặt trăng (月)hiện hữu nhưng không thể chạm đến nó.

産業さんぎょう : Ngành nghề, sản nghiệp
生産せいさん : sự sản xuất
土産みやげ : Quà lưu niệm
産地さんち : nơi sản xuất
共産きょうさん主義しゅぎ : Chủ nghĩa cộng sản
財産ざいさん : tiền của tài sản
む : Sinh
不動産ふどうさん : Bất động sản




NGHIỆP
 nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp
 
ギョウ, ゴウ
 なり,わざ, のぶ
ひつじかこいのなかっています。これがわたし仕事しごとです
 
Nuôi cừu bên trong hàng rào. Đây là công việc của tôi.

工業こうぎょう : Ngành công nghiệp
授業じゅぎょう : Sự giảng dạy
卒業そつぎょう : sự tốt nghiệp
職業しょくぎょう : nghề nghiệp
企業きぎょう : Cơ sở, xí nghiệp, doanh nghiệp
営業中えいぎょうちゅう : Tình trạng đang được bày bán
自業自得じごうじとく : Gieo nhân nào gặt quả đấy (thành ngữ)
農業のうぎょう : Ngành nông nghiệp




DƯỢC
 thuốc
 
ヤク
 くすり
この薬草やくそうんで、元気げんきになって、たのしみましょう
 
Hãy uống thảo dược này để cảm thấy khoẻ lên và cùng nào vui chơi nào!

くすり : Thuốc
薬屋くすりや : nhà thuốc ,hiệu thuốc ,dược phòng ,cửa hàng thuốc
農薬のうやく : thuốc trừ sâu
薬局やっきょく : Tiệm thuốc
薬指くすりゆび : ngón áp út
風邪薬かぜぐすり : Thuốc cảm
薬学やくがく : dược học




ĐỘNG
 lao động
 
ドウ
 はたら-く
ひとうごいてはたらきます
 
Mọi người di chuyển làm việc.

はたらく : Làm việc
共働ともばたらき : vợ chồng cùng làm việc
はたらもの : Người lao động
労働ろうどう : Lao động
労働者ろうどうしゃ : Người lao động
労働組合ろうどうくみあい : Công đoàn lao động




VIÊN
 thành viên, nhân viên
 
イン
 
かねはらって、会員かいいんカードをれます
 
Trả tiền và nhận được thẻ hội viên.

会社員かいしゃいん : Nhân viên công ty
店員てんいん : Người bán hàng, nhân viên bán hàng
銀行員ぎんこういん : Nhân viên ngân hàng
全員ぜんいん : tất cả mọi người
公務員こうむいん : Công chức, viên chức nhà nước
会員かいいん : Hội viên, thành viên
満員まんいん : Sự đông người, chật ních người
教員きょういん : giáo viên




 chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
 

 
十一人じゅういちにんのさむらい
 
Mười một võ sĩ đạo (十一).

武士ぶし : Võ sĩ
博士はくし : Tiến sĩ, thạc sĩ
博士はかせ : tiến sĩ, thạc sĩ
修士しゅうし : Thạc sĩ
弁護士べんごし : Luật sư
紳士しんし : người hào hoa phong nhã, người cao sang, người quyền quý
消防士しょうぼうし : Lính cứu hỏa
会計かいけい : Kế toán
税理士ぜいりし : Kế toán thuế vụ




 làm việc
 
シ, ジ
 つか-える
さむらいは殿様とのさまにおつかえします
 
Võ sĩ đạo phục vụ cho ông chủ của anh ta.

仕事しごと : Công việc
仕方しかた : Cách làm, phương pháp
仕上しあげる : Hoàn thiện, hoàn thành
仕返しかえし : Sự trả thù, mối thù hằn
奉仕活動ほうしかつどう : Hoạt động tình nguyện
つかえる : Phụng sự, phục vụ
給仕きゅうじ : Bồi bàn




SỰ
 sự việc
 
ジ, ズ
 ろ,こと, つか-う, つか-える
することを全部ぜんぶきます
 
Tôi viết toàn bộ những việc sẽ làm.

こと : Việc, vấn đề
仕事しごと : Công việc
火事かじ : Vụ hỏa hoạn, hỏa hoạn
食事しょくじ : Bữa ăn
返事へんじ : Sự trả lời, đáp trả
事故じこ : Biến cố, sự cố
用事ようじ : Việc bận
事務じむしょ : Văn phòng